Kết quả tra từ “蜚语”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜚语fēi yǔ
蜚语: tin đồn vô căn cứ; lời đàm tiếu không có cơ sở
流言蜚语liú yán fēi yǔ
流言蜚语: tin đồn và phỉ báng (thành ngữ); chuyện phiếm; nói dối và phỉ báng