Kết quả tra từ “蜂拥”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜂拥fēng yōng
蜂拥: ùa vào; lũ lượt; chen chúc
蜂拥而至fēng yōng ér zhì
蜂拥而至: kéo đến đông nghịt; ùa đến đó