Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蛸”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiāo

蛸: dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]

Từ vựng
shāo

蛸: nhện chân dài

Từ vựng
蟏蛸满室xiāo shāo mǎn shì

蟏蛸满室: Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)

Thành ngữ
蟏蛸xiāo shāo

蟏蛸: nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)

Cụm từ
螵蛸piāo xiāo

螵蛸: ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hai3 piao1 xiao1])

Viết tắt
肖蛸xiāo shāo

肖蛸: biến thể của 蠨蛸|蟏蛸[xiao1 shao1]

Cụm từ
海螵蛸hǎi piāo xiāo

海螵蛸: mai mực (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ