Kết quả cho “蛸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]
nhện chân dài
biến thể của 蠨蛸|蟏蛸[xiao1 shao1]
ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hai3 piao1 xiao1])
nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)
mai mực (dùng trong y học cổ truyền)
Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)