Kết quả tra từ “蛮干”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蛮干mán gàn
蛮干: hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả; liều lĩnh; ngông cuồng; liều mạng