Kết quả tra từ “蛤蟆”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蛤蟆há ma
蛤蟆: ếch; cóc
蛤蟆镜há ma jìng
蛤蟆镜: kính mát phi công
蛤蟆夯há ma hāng
蛤蟆夯: máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện
癞蛤蟆想吃天鹅肉lài há ma xiǎng chī tiān é ròu
癞蛤蟆想吃天鹅肉: nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình
癞蛤蟆lài há ma
癞蛤蟆: con cóc