Kết quả tra từ “蚤”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蚤zǎo
蚤: bọ chét
鼠蚤型斑疹伤寒shǔ zǎo xíng bān zhěn shāng hán
鼠蚤型斑疹伤寒: sốt phát ban do bọ chét chuột truyền
骚扰客蚤sāo rǎo kè zǎo
骚扰客蚤: Xenopsylla vexabilis
跳蚤市场tiào zǎo shì chǎng
跳蚤市场: chợ trời
跳蚤tiào zao
跳蚤: bọ chét
虼蚤gè zao
虼蚤: bọ chét (từ thông tục phổ biến)
客蚤属kè zǎo shǔ
客蚤属: Xenopsylla (chi bọ chét)
客蚤kè zǎo
客蚤: bọ chét (Xenopsylla spp.)
印鼠客蚤yìn shǔ kè zǎo
印鼠客蚤: bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis)