Kết quả tra từ “蚊子”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蚊子wén zi
蚊子: con muỗi
蚊子馆wén zi guǎn
蚊子馆: (hài hước) tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở) (Đài Loan)
蚊子再小也是肉wén zi zài xiǎo yě shì ròu
蚊子再小也是肉: nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
大炮打蚊子dà pào dǎ wén zi
大炮打蚊子: bắn đại bác để diệt muỗi; dùng vũ khí mạnh để giải quyết việc nhỏ