Kết quả tra từ “虱”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虱shī
虱: con rận
虱shī
虱: con chấy
虱子shī zi
虱子: con rận (Pediculus humanus)
虱多不痒shī duō bù yǎng
虱多不痒: nhiều chấy rận nhưng không lo lắng (thành ngữ); không cần bận tâm về một khoản nợ khi có quá nhiều khoản khác; Rắc rối không bao giờ đến một…
虱目鱼shī mù yú
虱目鱼: cá măng (Chanos chanos)
虱子多了不痒,债多了不愁shī zi duō le bù yǎng , zhài duō le bù chóu
虱子多了不痒,债多了不愁: nghĩa đen: đầy chấy rận, người ta không cảm thấy ngứa nữa; nợ ngập đầu, không còn lo lắng (thành ngữ); nghĩa bóng: không còn lo lắng (về điều…
体虱tǐ shī
体虱: rận cơ thể
头虱tóu shī
头虱: chí trên đầu
阴虱yīn shī
阴虱: rận mu; rận cua
木虱mù shī
木虱: bọ mùn gỗ
扁虱biǎn shī
扁虱: bọ ve (động vật học)
壁虱bì shī
壁虱: ve; bọ giường
塘虱táng shī
塘虱: cá trê (họ Clariidae)