Kết quả tra từ “虚空”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虚空xū kōng
虚空: trống rỗng; rỗng; không có gì
虚空藏菩萨Xū kōng zàng Pú sà
虚空藏菩萨: Bồ Tát Hư Không Tạng