Kết quả tra từ “虚位以待”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虚位以待xū wèi yǐ dài
虚位以待: dành sẵn một chỗ; để trống một vị trí