Kết quả tra từ “虎父无犬子”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虎父无犬子hǔ fù wú quǎn zǐ
虎父无犬子: nghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công.; cha nào con nấy