Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蘅”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
héng

蘅: Cây gừng dại Asarum blumei

Từ vựng
蘅芜héng wú

蘅芜: Cây gừng Asarum blumei

Cụm từ
蘅塘退士Héng táng Tuì shì

蘅塘退士: tên hiệu của Tôn Chu 孫誅|孙诛[Sun1 Zhu1] (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn "Tam Bách Thủ Thi Đường" 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]

Cụm từ
杜蘅dù héng

杜蘅: Asarum forbesii (cây gừng dại)

Cụm từ