Kết quả tra từ “藿”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
藿huò
藿: Lophanthus rugosus; đậu
藿香huò xiāng
藿香: cây kinh giới khía; Agastache rugosa (thực vật)
淫羊藿yín yáng huò
淫羊藿: Dâm dương hoắc, chi thực vật có hoa thân thảo, được trồng ở Viễn Đông như thuốc kích thích tình dục; còn gọi là cỏ dại không sinh sản hoặc cỏ…
广藿香guǎng huò xiāng
广藿香: (thực vật) cây hoắc hương (Pogostemon cablin)