Kết quả tra từ “藩镇”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
藩镇fān zhèn
藩镇: nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]