Kết quả tra từ “藐”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
藐miǎo
藐: coi thường; nhỏ; biến thể của 渺[miao3]
藐视一切miǎo shì yī qiè
藐视一切: xem thường mọi thứ
藐视miǎo shì
藐视: khinh thường; xem thường
藐藐miǎo miǎo
藐藐: khinh khỉnh (thái độ); cao và xa; bí ẩn; hùng vĩ; nguy nga
藐法miǎo fǎ
藐法: coi thường pháp luật
藐忽miǎo hū
藐忽: coi thường
藐小miǎo xiǎo
藐小: biến thể của 渺小[miao3 xiao3]
藐孤miǎo gū
藐孤: đứa trẻ mồ côi nhỏ bé