Kết quả tra từ “蕙”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蕙huì
蕙: Coumarouna odorata
芝焚蕙叹zhī fén huì tàn
芝焚蕙叹: nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn
芝焚蕙叹zhī fén huì tàn
芝焚蕙叹: nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn