Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蓑”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
suō

蓑: áo mưa làm bằng rơm, rạ, v.v

Từ vựng
suō

蓑: biến thể của 蓑[suo1]

Từ vựng
蓑衣suō yī

蓑衣: áo mưa đan bằng cói

Cụm từ
蓑草suō cǎo

蓑草: cây cói cao Trung Quốc (thực vật)

Cụm từ
蓑羽鹤suō yǔ hè

蓑羽鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầm lầy (Grus virgo)

Cụm từ
棕蓑猫zōng suō māo

棕蓑猫: xem 蟹獴[xie4 meng3]

Cụm từ