Kết quả tra từ “葱葱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
葱葱cōng cōng
葱葱: xanh tươi và rậm rạp (tán lá, cỏ v.v.)
郁郁葱葱yù yù cōng cōng
郁郁葱葱: xanh tươi và um tùm (thành ngữ)