Kết quả tra từ “落魄”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
落魄luò pò
落魄: sa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh khốn cùng; không bị ràng buộc; không theo lẽ thường; cũng đọc là [luo4 tuo4]
失魂落魄shī hún luò pò
失魂落魄: (thành ngữ) mê mang; mất tự chủ
丧魂落魄sàng hún luò pò
丧魂落魄: sợ mất vía (thành ngữ); hoảng loạn
丢魂落魄diū hún luò pò
丢魂落魄: xem 失魂落魄[shi1 hun2 luo4 po4]