Kết quả tra từ “落水”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
落水luò shuǐ
落水: rơi xuống nước; chìm; ngã xuống nước; bóng gió: sa đọa; rơi vào cảnh đồi bại; sa cơ lỡ vận
落水管luò shuǐ guǎn
落水管: ống thoát nước; ống máng xối
落水狗上岸luò shuǐ gǒu shàng àn
落水狗上岸: như chó rơi xuống sông rồi leo lên—rung lắc toàn thân
打落水狗dǎ luò shuǐ gǒu
打落水狗: nghĩa đen: đánh con chó đang chết đuối (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiền nát kẻ thù (đã bại trận); đánh ai đó khi họ đang gục ngã