Kết quả tra từ “萸”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
萸yú
萸: quả nhót tây
茱萸zhū yú
茱萸: Cornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược)
山茱萸shān zhū yú
山茱萸: Cornus officinalis; táo núi chua; thảo dược liên quan đến trường thọ