Kết quả tra từ “菲薄”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
菲薄fěi bó
菲薄: khiêm tốn; nghèo nàn; mỏng; coi thường
妄自菲薄wàng zì fěi bó
妄自菲薄: quá khiêm tốn (thành ngữ); tự đánh giá thấp bản thân