Kết quả tra từ “菟”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
菟tù
菟: dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học); còn gọi là 菟絲子|菟丝子
菟丝子tù sī zǐ
菟丝子: dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học)
玄菟郡Xuán tù jùn
玄菟郡: quận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên