Kết quả tra từ “莲花”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
莲花lián huā
莲花: hoa sen (Nelumbo nucifera Gaertn, và các loài khác); súng
莲花落lián huā lào
莲花落: thể loại dân ca với nhạc đệm bằng phách tre
莲花县Lián huā xiàn
莲花县: huyện Lianhua ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây
莲花白lián huā bái
莲花白: (tiếng địa phương) bắp cải
银莲花yín lián huā
银莲花: hoa thu mẫu đơn
舌灿莲花shé càn lián huā
舌灿莲花: (thành ngữ) ăn nói lưu loát; dí dỏm trong lời nói
易初莲花Yì chū Lián huā
易初莲花: Lotus (chuỗi cửa hàng bách hóa)