Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “莩”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
piǎo

莩: dùng cho 殍 piǎo, chết đói

Từ vựng

莩: lớp màng bên trong thân cây hình trụ

Từ vựng
饿莩遍野è piǎo biàn yě

饿莩遍野: người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói

Thành ngữ
饿莩载道è piǎo zài dào

饿莩载道: xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói

Thành ngữ
饿莩è piǎo

饿莩: người chết đói

Cụm từ