Kết quả tra từ “莎拉”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
莎拉Shā lā
莎拉: Sara hoặc Sarah (tên)
莎拉波娃Shā lā bō wá
莎拉波娃: Sharapova (ngôi sao quần vợt nữ người Nga)
莎拉·布莱曼Shā lā · Bù lái màn
莎拉·布莱曼: Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh
莎拉·佩林Shā lā · Pèi lín
莎拉·佩林: Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006
玛莎拉蒂Mǎ shā lā dì
玛莎拉蒂: Maserati