Kết quả tra từ “药品”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
药品yào pǐn
药品: dược phẩm; thuốc; thuốc men
麻醉药品má zuì yào pǐn
麻醉药品: chất ma túy
食物及药品管理局shí wù jí yào pǐn guǎn lǐ jú
食物及药品管理局: Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)
食品药品监督管理局Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ jú
食品药品监督管理局: Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)
食品药品监督局shí pǐn yào pǐn jiān dū jú
食品药品监督局: cục quản lý thực phẩm và dược phẩm nhà nước (SDA)
违禁药品wéi jìn yào pǐn
违禁药品: thuốc bất hợp pháp
专利药品zhuān lì yào pǐn
专利药品: thuốc được cấp bằng sáng chế
国家食品药品监督管理局Guó jiā Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ jú
国家食品药品监督管理局: Cục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA)