Kết quả tra từ “荨麻”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荨麻qián má
荨麻: cây tầm ma; cũng đọc là [xun2 ma2]
荨麻疹xún má zhěn
荨麻疹: chứng mề đay; phát ban do tầm ma; nổi mẩn ngứa
异株荨麻yì zhū qián má
异株荨麻: cây tầm ma thông thường (Urtica dioica)