Kết quả tra từ “荣辱与共”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荣辱与共róng rǔ yǔ gòng
荣辱与共: (bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)