Kết quả tra từ “荣归”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荣归róng guī
荣归: trở về nhà trong vinh quang
荣归故里róng guī gù lǐ
荣归故里: trở về quê hương trong vinh quang
荣归主róng guī zhǔ
荣归主: Gloria (phần của thánh lễ Công giáo)
衣锦荣归yī jǐn róng guī
衣锦荣归: về quê trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vinh hiển