Kết quả tra từ “荒废”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荒废huāng fèi
荒废: bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang; lãng phí; sao nhãng (công việc hoặc học tập)