Kết quả tra từ “草莓族”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
草莓族cǎo méi zú
草莓族: những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)