Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “草草”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
草草cǎo cǎo

草草: một cách cẩu thả; vội vàng

Cụm từ
草草收场cǎo cǎo shōu chǎng

草草收场: vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột

Cụm từ
草草收兵cǎo cǎo shōu bīng

草草收兵: làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành

Thành ngữ
草草了事cǎo cǎo liǎo shì

草草了事: làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả

Cụm từ