Kết quả tra từ “草草”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
草草cǎo cǎo
草草: một cách cẩu thả; vội vàng
草草收场cǎo cǎo shōu chǎng
草草收场: vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột
草草收兵cǎo cǎo shōu bīng
草草收兵: làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành
草草了事cǎo cǎo liǎo shì
草草了事: làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả