Kết quả tra từ “茵”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
茵yīn
茵: nệm
茵芋yīn yù
茵芋: Skimmia japonica
莱茵河Lái yīn Hé
莱茵河: sông Rhine
绿草如茵lǜ cǎo rú yīn
绿草如茵: cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên
绿茵场lǜ yīn chǎng
绿茵场: sân bóng đá
绿茵lǜ yīn
绿茵: khu vực cỏ mọc
碧草如茵bì cǎo rú yīn
碧草如茵: cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mời gọi nằm ngủ
北莱茵·威斯特法伦州Běi lái yīn · Wēi sī tè fǎ lún zhōu
北莱茵·威斯特法伦州: Nordrhein-Westfalen, bang của Đức