Kết quả cho “苴”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(cây gai); vải bố
cây gai cái (Cannabis sativa)
Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司馬法|司马法[Si1 ma3 Fa3], một trong bảy…