Kết quả tra từ “英灵”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
英灵yīng líng
英灵: linh hồn liệt sĩ; linh hồn người dũng cảm đã khuất; (văn học) người tài năng xuất chúng