Kết quả tra từ “苦瓜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苦瓜kǔ guā
苦瓜: mướp đắng (khổ qua, bí đắng, dưa đắng, mướp mỡ, dưa leo đắng)
苦瓜脸kǔ guā liǎn
苦瓜脸: biểu cảm chua chát trên mặt