Kết quả tra từ “苦水”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苦水kǔ shuǐ
苦水: nước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat); khổ sở; dịch tiêu hóa trào ngược từ dạ dày lên miệng; nghĩa bóng: lời than phiền cay đắng
吐苦水tǔ kǔ shuǐ
吐苦水: bị trào dịch đắng lên miệng; nghĩa bóng: phàn nàn thảm thiết; xả nỗi khổ
倒苦水dào kǔ shuǐ
倒苦水: trút bầu tâm sự