Kết quả tra từ “苦思”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苦思kǔ sī
苦思: suy nghĩ cật lực; suy nghĩ đau khổ; dốc bầu tâm sự
苦思冥想kǔ sī míng xiǎng
苦思冥想: suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc
忆苦思甜yì kǔ sī tián
忆苦思甜: nhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc (thành ngữ)
劳心苦思láo xīn kǔ sī
劳心苦思: vò đầu bứt tóc; suy nghĩ chăm chú