Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “花钱”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
花钱huā qián

花钱: tiêu tiền

Cụm từ
花钱找罪受huā qián zhǎo zuì shòu

花钱找罪受: tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa

Cụm từ
花钱受气huā qián shòu qì

花钱受气: (thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng; gặp dịch vụ kém

Thành ngữ
零花钱líng huā qián

零花钱: tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp

Cụm từ
乱花钱luàn huā qián

乱花钱: tiêu tiền hoang phí; phung phí

Cụm từ