Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “花菜”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
花菜huā cài

花菜: bông cải

Cụm từ
黄花菜都凉了huáng huā cài dōu liáng le

黄花菜都凉了: nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian

Thành ngữ
黄花菜huáng huā cài

黄花菜: hoa kim châm (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa ăn được)

Cụm từ
青花菜qīng huā cài

青花菜: bông cải xanh

Cụm từ
绿花菜lǜ huā cài

绿花菜: bông cải xanh

Cụm từ
石花菜shí huā cài

石花菜: Gelidium amansii, loài tảo đỏ dùng để chiết xuất thạch agar

Cụm từ
凝花菜níng huā cài

凝花菜: gelidiella, tảo đỏ nhiệt đới và cận nhiệt đới

Cụm từ