Kết quả tra từ “花肥”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花肥huā féi
花肥: phân bón cho hoa trong chậu; phân bón dùng để thúc đẩy ra hoa ở cây trồng