Kết quả tra từ “花红”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花红huā hóng
花红: hoa trên lụa đỏ (một món quà truyền thống để mừng đám cưới, v.v.); một khoản thưởng; quả táo dại (Malus asiatica)
花红柳绿huā hóng liǔ lǜ
花红柳绿: hoa đỏ liễu xanh; tất cả màu sắc của mùa xuân
柳绿花红liǔ lǜ huā hóng
柳绿花红: nghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân