Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “花拳”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
花拳huā quán

花拳: đánh võ hoa mỹ không có tác dụng thực tế; xem 花拳繡腿|花拳绣腿

Cụm từ
花拳绣腿huā quán xiù tuǐ

花拳绣腿: hoa mỹ quyền cước (thành ngữ); hoa lệ mà không hiệu quả; kỹ năng phô trương nhưng không thực tế; chỉ có mã ngoài mà không có giá trị; thao tác…

Thành ngữ
棉花拳击mián huā quán jī

棉花拳击: Mianhua Quanji - "Quyền thuật Bông" (võ thuật Trung Quốc)

Cụm từ
梅花拳méi huā quán

梅花拳: Meihua Quyền - "Quyền Hoa Mai" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ