Kết quả tra từ “花招”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花招huā zhāo
花招: mánh khóe; động tác; lòe loẹt; (võ thuật) chiêu thức hoa mỹ; phô trương
耍花招shuǎ huā zhāo
耍花招: giở trò với ai đó
玩花招wán huā zhāo
玩花招: chơi trò bịp bợm
玩儿花招wán r huā zhāo
玩儿花招: chơi chiêu, trò bịp