Kết quả tra từ “花心思”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花心思huā xīn sī
花心思: suy nghĩ thấu đáo; đầu tư công sức suy nghĩ; xem xét kỹ lưỡng