Kết quả tra từ “芎”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
芎xiōng
芎: xem 川芎[chuan1 xiong1]; cách phát âm ở Đài Loan: [qiong1]
芎䓖xiōng qióng
芎䓖: thân rễ xuyên khung; còn được gọi là 川芎[chuan1 xiong1]
芎林乡Qiōng lín xiāng
芎林乡: thị trấn Qionglin hoặc Chiunglin ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
芎林Qiōng lín
芎林: quận Qionglin hoặc Chiunglin ở Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
川芎chuān xiōng
川芎: thân rễ xuyên khung