Kết quả tra từ “节衣缩食”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
节衣缩食jié yī suō shí
节衣缩食: sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện