Kết quả tra từ “节省”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
节省jié shěng
节省: tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm; cắt giảm