Kết quả tra từ “良缘”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
良缘liáng yuán
良缘: nhân duyên tốt; mối lương duyên với bạn đời
广结良缘guǎng jié liáng yuán
广结良缘: được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)